cơ niên

cơ niên

Vùng này từng trải qua một cơ niên khủng khiếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Năm mất mùa, năm đói kém: " niên" từ cổ, dùng để chỉ một năm xảy ra tình trạng thiếu lương thực, mất mùa, dẫn đến đói kém. Từ này thường xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc văn học cổ điển.
dụ sử dụng
  • (Những năm mất mùa, đói kém được ghi lại trong sử sách như thời kỳ khó khăn.)
  • (Năm đói kém đã khiến nhiều người phải rời bỏ quê hương để tìm nơi sinh sống khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " niên" trong văn bản hành chính cổ: thường dùng để báo cáo về tình trạng thiếu hụt lương thực của một vùng.
    • Triều đình ban hành chính sách cứu tế cho các địa phương gặp niên. (Nhà nước đưa ra các biện pháp hỗ trợ cho những vùng bị năm mất mùa.)
  • " niên" trong thơ ca cổ: mang ý nghĩa biểu tượng cho sự khó khăn, thử thách.
    • niên điều người nông dân xưa kia luôn lo sợ. (Năm đói kém nỗi sợ hãi thường trực của nông dân thời xưa.)
Biến thể từ gần giống
  • hàn (tính từ): nghèo đói, thiếu thốnliên quan đến tình trạng khó khăn về vật chất.
    • Gia đình ấy sống trong cảnh hàn. (Họ sống trong sự nghèo đói.)
  • Niên (danh từ): nămthành tố tạo nên từ " niên".
    • Niên học mới bắt đầu. (Năm học mới đã bắt đầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Năm mất mùa: năm thu hoạch kém, sản lượng thấp.
  • Năm đói kém: năm thiếu lương thực, dân chúng đói khổ.
  • Năm túng thiếu: năm tài nguyên, lương thực không đủ đáp ứng nhu cầu.
Thành ngữ liên quan
  • niên túng quẫn: năm đói kém, thiếu thốn mọi bề.
    • niên túng quẫn khiến người dân phải ăn rau rừng, củ mài. (Năm đói kém nghiêm trọng đã buộc người dân phải tìm những thức ăn thay thế như rau rừng củ mài.)